ngang mặt

Học thuật
Thân thiện
ngang mặt

Hai người bạn ngồi ngang mặt nhau trên ghế đá công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ/Trạng từ:
    • Đối diện với nhau; trước mặt nhau: "Ngang mặt" diễn tả vị trí hoặc tư thế của hai hoặc nhiều người/đối tượng đối diện trực tiếp với nhau, không bị che khuất, thường trong một không gian gần có thể nhìn thấy nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ/Trạng từ:
    • Hai người bạn ngồi ngang mặt nhau để trò chuyện. (Hai người bạn ngồi đối diện trực tiếp với nhau để nói chuyện.)
    • Trong cuộc họp, các thành viên ngồi ngang mặt để thảo luận. (Trong cuộc họp, các thành viên ngồi đối diện nhau để trao đổi ý kiến.)
    • Hai đội bóng đứng ngang mặt trước khi trận đấu bắt đầu. (Hai đội bóng đứng đối diện nhau trước khi trận đấu khởi tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đối thoại ngang mặt": cuộc trò chuyện, thảo luận trực tiếp giữa các bên.

    • Hai nhà lãnh đạo đã cuộc đối thoại ngang mặt để giải quyết bất đồng. (Hai nhà lãnh đạo đã cuộc nói chuyện trực tiếp để tháo gỡ mâu thuẫn.)
  • "Thách thức ngang mặt": sự thách thức, đối đầu trực tiếp công khai.

    • Anh ta đưa ra lời thách thức ngang mặt với đối thủ. (Anh ta đưa ra lời thách thức trực diện với đối thủ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Đối diện (động từ/tính từ): ở vị trí trực diện, mặt đối mặt.

    • Hai ngôi nhà đối diện nhau qua con phố. (Hai căn nhà nằm trực diện nhau bên kia đường.)
  • Chính diện (tính từ): phía trước mặt, không phải bên hông hay phía sau.

    • Bức ảnh chụp chính diện khuôn mặt. (Bức ảnh chụp thẳng vào phía trước khuôn mặt.)
Từ đồng nghĩa
  • Mặt đối mặt: trực tiếp đối diện nhau.
  • Trực diện: thẳng trước mặt, không vòng vo.
Các cụm từ liên quan
  • Ngang tầm mắt: ở độ cao tương đương với tầm mắt khi nhìn.

    • Đặt bức tranh ngang tầm mắt để dễ ngắm. (Đặt bức tranhđộ cao vừa tầm mắt để dễ quan sát.)
  • Ngang hàng: vị trí, địa vị, khả năng tương đương nhau.

    • Hai công ty này cạnh tranh ngang hàng trên thị trường. (Hai công ty này cạnh tranhvị trí tương đương trên thị trường.)
Thành ngữ liên quan
  • Mặt đối mặt, lưng đối lưng: diễn tả sự gần gũi, thân thiết hoặc sự đối đầu, mâu thuẫn trực tiếp.
    • Hai bên đãthế mặt đối mặt, lưng đối lưng trong cuộc tranh cãi. (Hai bên đãvào thế đối đầu trực tiếp trong cuộc tranh luận.)
ngang mặt

Hai người bạn ngồi ngang mặt nhau trên ghế đá công viên.

  1. Đối diện với nhau; trước mặt nhau: Ngồi ngang mặt.

Từ gần giống